tị tổ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị tổ tiên đầu tiên, người sáng lập: "tị tổ" chỉ người khởi xướng, lập nên một dòng họ, một học thuyết, hoặc một tổ chức nào đó. Từ này thường mang sắc thái trang trọng cổ xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đác-uyn được coi tị tổ của thuyết tiến hóa. (Đác-uyn được xem người sáng lập ra thuyết tiến hóa.)
    • Tị tổ của dòng họ này đã khai khẩn vùng đất này từ thế kỷ 17. (Vị tổ tiên đầu tiên của dòng họ này đã mở mang vùng đất từ thế kỷ 17.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tị tổ thuyết tiến hóa": người sáng lập ra thuyết tiến hóa.

    • Tị tổ thuyết tiến hóa Charles Darwin. (Người sáng lập ra thuyết tiến hóa Charles Darwin.)
  • "tị tổ dòng họ": tổ tiên đầu tiên của một dòng họ.

    • Họ thường tổ chức lễ giỗ để tưởng nhớ tị tổ dòng họ. (Họ thường tổ chức lễ giỗ để nhớ đến vị tổ tiên đầu tiên của dòng họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổ (danh từ): ông bà, tổ tiên nói chung; người sáng lập.

    • Tổ nghề người đầu tiên tạo ra nghề đó. (Người sáng lập nghề người đầu tiên tạo ra nghề đó.)
  • Thuỷ tổ (danh từ): tổ tiên đầu tiên, người khởi đầuđồng nghĩa với "tị tổ" nhưng phổ biến hơn.

    • Thuỷ tổ của loài người theo truyền thuyết Adam Eva. (Tổ tiên đầu tiên của loài người theo truyền thuyết Adam Eva.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuỷ tổ: tổ tiên đầu tiên, người sáng lập.
  • Khởi tổ: người mở đầu, người sáng lập (thường dùng trong bối cảnh dòng họ).
  • Sáng lập viên: người thành lập một tổ chức hoặc học thuyết.
Thành ngữ liên quan
  • Tị tổ khai sơn: người đầu tiên khai phá, mở mang một vùng đất hoặc lĩnh vực.
    • Ông ấy được xem tị tổ khai sơn cho ngành khảo cổ học ở Việt Nam. (Ông ấy được coi người đầu tiên mở mang ngành khảo cổ học ở Việt Nam.)

Từ chứa "tị tổ"